Tìm thấy 755 hồ sơ cho “Phát”.

  1. Lục Thế Phát Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Mai Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 347 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Mai Xuân Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1988 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1302 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 155 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu S Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phát Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phát Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 17/6/1959 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phát Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 218 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phát Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 31 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phát Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 146 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phát Đạt Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 18/2/1974 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng G13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 24 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 891 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 125 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/7/1959 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 162 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 3, Đắc Sở, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/8/1966
  2. Nguyễn Duy Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Thiên Hưng, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 07/10/1967
  3. Nguyễn Duy Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Thiên Hưng, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 07/10/1967
  4. Lê Văn Phát E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 17/01/1968 Mai táng ban đầu: Sông Đắc Mế, đường đi b3
  5. Đào Phát Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiên Phong, Thư Trì, Thái Bình Mai táng ban đầu: (59750-47685) Bu Pơ Răng Hàng 1; Ô 2; Số 2; Khối 0
→ Xem cả 162 người trong các danh sách