Tìm thấy 755 hồ sơ cho “Phát”.

  1. Đặng Văn Phất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/10/1970 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Viết Phát Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Bùi Hồng Phát Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/5/1962 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Bùi Phát Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 251 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 198 Xem chi tiết →
  6. Cao Hoàng Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 825 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Cao Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1964 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 186 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Chế Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 140 · Hàng 14 · Khu a Xem chi tiết →
  9. Hoàng Mạnh Phát Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 30/3/1984 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Phát Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Ngọc Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 273 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Phát Đạt Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/10/1962 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Thị Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 154 · Khu 5 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 22 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 512 Xem chi tiết →
  18. Hà Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Hà Xuân Phát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 84 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Hồ Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 162 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 3, Đắc Sở, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/8/1966
  2. Nguyễn Duy Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Thiên Hưng, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 07/10/1967
  3. Nguyễn Duy Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Thiên Hưng, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 07/10/1967
  4. Lê Văn Phát E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 17/01/1968 Mai táng ban đầu: Sông Đắc Mế, đường đi b3
  5. Đào Phát Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiên Phong, Thư Trì, Thái Bình Mai táng ban đầu: (59750-47685) Bu Pơ Răng Hàng 1; Ô 2; Số 2; Khối 0
→ Xem cả 162 người trong các danh sách