Tìm thấy 755 hồ sơ cho “Phát”.
- Bùi Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Cao Kỷ Phát Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nhuế Dương, Xã Nhuế Dương, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Cao Minh Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng H · Lô 162 · Khu A13 Xem chi tiết →
- Cao Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Cao Văn Phát Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Cao Văn Phát Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Chu Đình Phát Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 20/8/1952 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Cầm Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô e Xem chi tiết →
- Dương Thị Phát Năm sinh: 1892 Ngày hy sinh: 22/10/1948 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 154 · Lô 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Hà Phát Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1951 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Tấn Phát Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/1/1949 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Khưu Phát Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng L · Lô 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Kiều Phát Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Kiều Phát Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu BB Xem chi tiết →
Còn 162 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Bá Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 3, Đắc Sở, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/8/1966
- Nguyễn Duy Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Thiên Hưng, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 07/10/1967
- Nguyễn Duy Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Thiên Hưng, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 07/10/1967
- Lê Văn Phát E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 17/01/1968 Mai táng ban đầu: Sông Đắc Mế, đường đi b3
- Đào Phát Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiên Phong, Thư Trì, Thái Bình Mai táng ban đầu: (59750-47685) Bu Pơ Răng Hàng 1; Ô 2; Số 2; Khối 0