Tìm thấy 755 hồ sơ cho “Phát”.
- Phạm văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1967 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A 1 Xem chi tiết →
- Sữ Phát Cho Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Trương Phát Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 11 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1232 · Khu 13 Xem chi tiết →
- Trần Phát Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Th. Phát Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 146 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 430 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đ/c Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 300 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Đ/c Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1949 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1204 · Khu 11 Xem chi tiết →
- Đào Phát Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T64 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu K Xem chi tiết →
- Đặng Phát Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1948 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Phát Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- A Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
- A Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 206 · Hàng 18 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Anh Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 179 Xem chi tiết →
- Bùi Sỹ Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 65 Xem chi tiết →
Còn 162 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Bá Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 3, Đắc Sở, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/8/1966
- Nguyễn Duy Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Thiên Hưng, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 07/10/1967
- Nguyễn Duy Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Thiên Hưng, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 07/10/1967
- Lê Văn Phát E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 17/01/1968 Mai táng ban đầu: Sông Đắc Mế, đường đi b3
- Đào Phát Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiên Phong, Thư Trì, Thái Bình Mai táng ban đầu: (59750-47685) Bu Pơ Răng Hàng 1; Ô 2; Số 2; Khối 0