Tìm thấy 755 hồ sơ cho “Phát”.

  1. Lê Kỳ Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h24 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng G13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a11 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c20 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Tô Xuân Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Phát Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 260 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Lê Phát Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 88 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Lê Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 45 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 54 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Lý Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1948 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1960 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 162 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 3, Đắc Sở, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/8/1966
  2. Nguyễn Duy Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Thiên Hưng, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 07/10/1967
  3. Nguyễn Duy Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Thiên Hưng, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 07/10/1967
  4. Lê Văn Phát E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 17/01/1968 Mai táng ban đầu: Sông Đắc Mế, đường đi b3
  5. Đào Phát Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiên Phong, Thư Trì, Thái Bình Mai táng ban đầu: (59750-47685) Bu Pơ Răng Hàng 1; Ô 2; Số 2; Khối 0
→ Xem cả 162 người trong các danh sách