Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phán”.

  1. Phan Xuân Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 149 Xem chi tiết →
  2. Phan Xuân Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 398 Xem chi tiết →
  3. Phan Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 231 Xem chi tiết →
  4. Phan Xuân Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1970 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Phan Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phan Xuân Nhoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 74 Xem chi tiết →
  7. Phan Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Phan Xuân Phước Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phan Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1978 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 241 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Phan Xuân Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Phan Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 26 · Khu 2B Xem chi tiết →
  12. Phan Xuân Thảo Năm sinh: 7/2/1943 Ngày hy sinh: 14/12/1966 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phan Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 28 Xem chi tiết →
  14. Phan Xuân hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  15. Phan Xuân Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1973 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 322 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Phan Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 6 Xem chi tiết →
  17. Phan Xê Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/5/1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Phan Xên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 244 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phan Xưởng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/1/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 52 Xem chi tiết →
  20. Phan Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B 2 Xem chi tiết →

Còn 64 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 64 người trong các danh sách