Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phán”.
- Phan Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng N · Lô 78 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hùng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phan Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phan Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 23 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hùng (A) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 106 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 74 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 13 · Lô 131 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hạ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Phan Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng M · Lô 177 · Khu B14 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hải Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 216 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1974 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hậu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/10/1977 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1950 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 1 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hằng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 16 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hẹn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 1.475 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh