Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phán”.

  1. Phan Trọng Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Phan Trọng Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phan Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  4. Phan Trọng Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nguyên Giáp, Xã Nguyên Giáp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 152 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phan Trọng Sáng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 434 · Hàng 38 Xem chi tiết →
  6. Phan Trọng Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/01/1979 Quê quán: TX Thanh Hoá - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3308 Xem chi tiết →
  7. Phan Tuấn Doanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Phan Tuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 128 Xem chi tiết →
  9. Phan Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 172 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  10. Phan Tá Hường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Phan Tá Ngĩnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1962 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 98 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Phan Tích Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/6/1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phan Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Phan Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.06.1948 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  15. Phan Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phan Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Phan Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phan Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phan Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Phan Tạn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 30 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.475 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 1.475 người trong các danh sách