Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phán”.
- Phan Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phan Thiệt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thoi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1948 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 93 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Phan Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Phan Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/4/1984 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Thành Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 33 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Thành Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng N · Lô 38 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Phan Thành Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1/1965 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phan Thành Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng N · Lô 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Phan Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Phan Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Phan Thành Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng A · Lô 116 · Khu B10 Xem chi tiết →
- Phan Thành Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1974 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phan Thành Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Phan Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1987 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Phan Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng B · Lô 116 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Phan Tháng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 18/12/1974 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng kim, Xã Quảng Kim, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Thích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1.475 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh