Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phán”.
- Nguyễn Thị Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Quang, Xã Đồng Quang, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phấn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 98 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 67 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tà Phấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tà Phấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Phần Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/2/1952 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Phận Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/2/1954 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hồng, Xã Tân Hồng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 99 · Hàng N Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Sinh, Xã An Sinh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1952 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/10/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phan Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/8/1953 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phan Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/11/1948 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phan Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
Còn 1.475 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh