Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phán”.

  1. Nguyễn Minh Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Phan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Phắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cổ Dũng, Xã Cổ Dũng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 47 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Như Phan Năm sinh: 1897 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phan Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 85 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phan Chuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 125 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phan Hùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 126 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phan Tuyên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 197 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/7/1964 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1953 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/4/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 59 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1.475 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 1.475 người trong các danh sách