Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phán”.

  1. Phan Văn áp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1974 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1974 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 146 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1988 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 374 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1975 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 689 · Khu 5 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 73 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 102 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 665 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Đạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Đới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1970 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Phan Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phan Văn ỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 256 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 256 người trong các danh sách