Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phán”.

  1. Phan Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 477 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1710 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 467 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 22 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1963 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1977 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Nỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2458 · Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Pha Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 26 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1985 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 331 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 655 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 62 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1978 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 56 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1947 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Phượng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/8/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Qua Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1/1972 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 421 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 256 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 256 người trong các danh sách