Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phán”.

  1. Phan Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Phan Văn My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Màu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1051 · Khu 7 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1450 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Mười Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Mối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 65 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 5 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Nghiêm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Nghìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 438 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 58 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 38 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Ngó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Ngói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2002 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 256 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 256 người trong các danh sách