Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phán”.
- Phan Văn Lô Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phan Văn Lô Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phan Văn Lúa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 423 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1965 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 648 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Phan Văn Lượm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Lầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1983 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Phúc, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 715 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phan Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/979 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Hàng 1969 Xem chi tiết →
- Phan Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng D11 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phan Văn Lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1666 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phan Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1962 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 115 Xem chi tiết →
- Phan Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Lục Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phan Văn Lục Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1959 An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 167 Xem chi tiết →
- Phan Văn Lựu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
Còn 256 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh