Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phán”.
- Phan Thanh Văn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/12/1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 319 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1953 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Xuân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 551 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Đế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Phan Thanh ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1953 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phan Thành Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Thành Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1961 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 15 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Thành Tựu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Thành Tựu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Thành Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Thái Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Thái Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Thìn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Phan Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Phan Thông Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phan Thống Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 19/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Thống Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 19/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Thương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 256 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh