Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phán”.
- Trần Thị Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Thị Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1962 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Văn Phăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 154 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần phan Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 493 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Đình Phăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 159 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Tống Văn Phắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Võ Tá Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Võ Văn Phân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Vũ Thế Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 54 · Khu A Xem chi tiết →
- phan cảnh kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
- phan ngọc minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 196 · Hàng 9 · Khu m Xem chi tiết →
- phan trọng tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1961 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
- phan tấn bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 152 · Hàng 8 · Khu m Xem chi tiết →
- phan tấn huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 61 · Hàng 5 · Khu b Xem chi tiết →
- phan văn bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1975 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu f Xem chi tiết →
Còn 256 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh