Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phán”.
- Phan Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 331 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phan Đức Mãn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 230 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Đức Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Phan Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Phan Đức Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 179 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phan Đức Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phan Đức ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 436 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phan Đức Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Đức Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan đình Ba Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 245 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan đình Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 309 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phan đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 548 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Thái Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Thạch Thị Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Trương Hà Phản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Trương Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Trần Ngoc Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1969 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 349 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Phàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 179 Xem chi tiết →
- Trần Quang Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1971 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 256 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh