Tìm thấy 368 hồ sơ cho “Phái”.
- Nguyễn Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 76 · Hàng 5 · Lô d Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 63 · Hàng 4 · Lô c Xem chi tiết →
- Ngô Văn Phái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/10/1971 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 100 Xem chi tiết →
- Phan Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu TU Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 99 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 36 · Lô 4 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H8 · Hàng C2 · Lô Tây Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Quang Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quang Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Danh Phái Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/7/1970 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1954 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1961 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng D · Lô 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Tạ Văn Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1953 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Đình Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Hanh, Xã Hoàng Hanh, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Đàm Văn Phái Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 106 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Thế Phái D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Hưng, Hàm yên Hy sinh: 02/02/1973 Mai táng ban đầu: (73-19)03 02 Tân phú 1/50000
- Phạm Thế Phái D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Hưng, Hàm yên Hy sinh: 02/02/1973 Mai táng ban đầu: (73-19)03 02 Tân phú 1/50000
- Mai Sĩ Phái E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Giáp Bàn, Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Tô Pơ, Đắc Tô
- Âu Văn Phải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Còn Khoang - Hồng Phong - Văn Lãng Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Đông bắc Làng dã 2km
- Hoàng Văn Phái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phú Lẫm - Đậu Lập - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 24/03/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai