Tìm thấy 368 hồ sơ cho “Phái”.
- Nguyễn Đức Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/12/1979 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Phải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 182 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trương văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô H Xem chi tiết →
- Văn Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1716 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1257 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đồng chớ Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Thế Phái Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Ca Văn Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1964 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Hà Đình Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 765 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1952 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 33 · Hàng 7 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 110 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Phai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 130 · Lô i · Khu ii Xem chi tiết →
- Lê Văn Phái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/03/1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Trụ, Xã Nghĩa Trụ, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
Còn 106 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Thế Phái D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Hưng, Hàm yên Hy sinh: 02/02/1973 Mai táng ban đầu: (73-19)03 02 Tân phú 1/50000
- Phạm Thế Phái D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Hưng, Hàm yên Hy sinh: 02/02/1973 Mai táng ban đầu: (73-19)03 02 Tân phú 1/50000
- Mai Sĩ Phái E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Giáp Bàn, Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Tô Pơ, Đắc Tô
- Âu Văn Phải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Còn Khoang - Hồng Phong - Văn Lãng Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Đông bắc Làng dã 2km
- Hoàng Văn Phái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phú Lẫm - Đậu Lập - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 24/03/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai