Tìm thấy 368 hồ sơ cho “Phái”.

  1. Đặng Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1617 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Hồ Công Phái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/7/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. La Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 436 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tráng việt, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 915 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Trí Yên, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1973 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1419 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1584 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 73 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1962 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1958 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 106 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thế Phái D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Hưng, Hàm yên Hy sinh: 02/02/1973 Mai táng ban đầu: (73-19)03 02 Tân phú 1/50000
  2. Phạm Thế Phái D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Hưng, Hàm yên Hy sinh: 02/02/1973 Mai táng ban đầu: (73-19)03 02 Tân phú 1/50000
  3. Mai Sĩ Phái E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Giáp Bàn, Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Tô Pơ, Đắc Tô
  4. Âu Văn Phải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Còn Khoang - Hồng Phong - Văn Lãng Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Đông bắc Làng dã 2km
  5. Hoàng Văn Phái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phú Lẫm - Đậu Lập - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 24/03/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
→ Xem cả 106 người trong các danh sách