Tìm thấy 371 hồ sơ cho “Phái”.

  1. Chu Văn Phái Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1949 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 121 · Hàng 6T Xem chi tiết →
  3. Hà Huy Phai Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  4. Lê Hoàng Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Phai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1973 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Phải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Phan Đức Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Phải Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Phải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Phái Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Võ Thanh Phải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/8/1974 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Đoàn Minh Phai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H5 · Lô Ô12 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Phải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng LC · Lô D3 Xem chi tiết →
  16. Lê Phái Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1987 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Phải Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 8/1/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Y Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1965 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 59 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tuân chính, Xã Tuân Chính, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 106 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thế Phái D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Hưng, Hàm yên Hy sinh: 02/02/1973 Mai táng ban đầu: (73-19)03 02 Tân phú 1/50000
  2. Phạm Thế Phái D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Hưng, Hàm yên Hy sinh: 02/02/1973 Mai táng ban đầu: (73-19)03 02 Tân phú 1/50000
  3. Mai Sĩ Phái E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Giáp Bàn, Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Tô Pơ, Đắc Tô
  4. Âu Văn Phải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Còn Khoang - Hồng Phong - Văn Lãng Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Đông bắc Làng dã 2km
  5. Hoàng Văn Phái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phú Lẫm - Đậu Lập - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 24/03/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
→ Xem cả 106 người trong các danh sách