Tìm thấy 514 hồ sơ cho “PHẠM VĂN THƯ”.
- Phạm Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Tô - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Tô - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1972 Quê quán: Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Hoà - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Hậu Lộc - Can lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15 - 09 - 1972 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1950 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/08/1968 Quê quán: Quỳnh Ninh - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1968 Quê quán: Đông Ninh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuỵ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/10/1969 Quê quán: Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuỵ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1966 Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuỷ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/04/1970 Quê quán: Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuỷ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/05/1972 Quê quán: Nghi Thiết - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Liên hoà - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18 - 12 - 1970 Quê quán: Hưng Đạo - Kiến Xương - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Thư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Mỹ Thành - Ngoại Thành - Nam Hà Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Văn Thư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Hòa - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Văn Thử E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1951 · Khánh Thành, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 05/12/1969 Mai táng ban đầu: Ngã ba Đắk Song, Đức Lập
- Phạm Văn Thữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khánh Thành - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 11/5/1969
- Phạm Văn Thủ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phương Du - Khánh Hòa - Yên khánh - Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa