Tìm thấy 296 hồ sơ cho “PHẠM VĂN THÀNH”.

  1. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1980 Quê quán: 4/22 - Đội Cấn - Hà Nội Đơn vị: E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Tân Thành- Kim Sơn- Ninh Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Tuy Lộc - Sông Thao - Vĩnh Phúc Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/12/1968 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Minh Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/02/1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: An Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Cẩm Liên - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/11/1978 Quê quán: Phường nại - Hiệp đông - Quận 3 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/1/1969 Quê quán: Phong Thu - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1060 Ngày hy sinh: 13/09/1978 Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D6 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Tiền Phong - Mê Linh - Vĩnh Phúc Đơn vị: C7 D8 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/4/1970 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C7 - D8 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/03/1979 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1975 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Liên - Nam Hà Đơn vị: C 20 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: C 20 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 92 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thanh 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Thượng Khê, Đông Khê, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-0)01 Kon Tum
  2. Phạm Văn Thanh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 16 1/50000 Hàng 56; Ô 4; Số 996; Khối 0
  3. Phạm Văn Thành Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tiên Tảo, Việt Long, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 19; Ô 2; Số 188; Khối 0
  4. Phạm Văn Thành Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1948 · Hương Vĩ, Bố Hạ, Yên Thế, Hà Bắc Hy sinh: 12/11/1969 Mai táng ban đầu: (68-98)03 quận Lệ Trung Plây Cu
  5. Phạm Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Chí Tình - Bắc Sơn - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 6/3/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Tô Gia
→ Xem cả 92 người trong các danh sách