Tìm thấy 128 hồ sơ cho “PHẠM VĂN MINH”.
- Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1983 Quê quán: Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1969 Quê quán: Hiếu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C7 BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Minh Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 18/1/1961 Quê quán: Hồng Thuỷ - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/12/1971 Quê quán: Minh Khai - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/07/1969 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C2 - D1 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Tân Long - TP Thái Nguyên - Thái Nguyên Đơn vị: D17 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 61 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Minh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Minh Thắng, Giao Châu, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Phạm Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 13/06/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.12.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Mê - Yên Hồng - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 26/01/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.67.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 5/7/1978
- Phạm Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mai Cương - Tư Đức - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 27/03/1972