Tìm thấy 1.272 hồ sơ cho “PHẠM QUỐC TỊNH”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Khánh Hoà - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Số 17 - Hản Thiện - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/11/1968 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Khánh Mận - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Xuân Kim - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khoẻ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/4/1968 Quê quán: Bình Xuân - Gò Công - Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/9/1967 Quê quán: Thi Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Trực Thuận - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lược Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Đông Kinh - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/12/1968 Quê quán: Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/11/1968 Quê quán: Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mạo Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Tiên Yên - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nghi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/9/1971 Quê quán: Nguyễn Uý - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Oanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/4/1968 Quê quán: Xuân Giao - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phòng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Nam Ninh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Trực Đại - Trực Minh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/11/1968 Quê quán: Giao Đồng - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1967 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quốc Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 4- Lê Lợi- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 17/12/1968
- PHẠM QUỐC TỊNH Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1940 · Hà Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa Hy sinh: hy sinh: 20-3-1966, tại thôn Tân An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn.