Tìm thấy 1.272 hồ sơ cho “PHẠM QUỐC TỊNH”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Viện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Quỳnh Giao - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/3/1970 Quê quán: Long Quân - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vẽ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vỡ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/9/1968 Quê quán: Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Hoàng Đức - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 Quê quán: Nam Sơn - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Y Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/7/1966 Quê quán: Phú Minh - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/7/1971 Quê quán: Song An - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/12/1968 Quê quán: Thuỷ Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1973 Quê quán: Ngọc Xuyên - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1/1972 Quê quán: Nam Hùng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đoạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1971 Quê quán: Phú Châu - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đây Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đê Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/12/1970 Quê quán: Nguyên Hoà - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đô Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/12/1969 Quê quán: Ngũ Lảo - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/2/1973 Quê quán: Đức Thắng - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Yên Hùng - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quốc Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 4- Lê Lợi- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 17/12/1968
- PHẠM QUỐC TỊNH Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1940 · Hà Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa Hy sinh: hy sinh: 20-3-1966, tại thôn Tân An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn.