Tìm thấy 1.272 hồ sơ cho “PHẠM QUỐC TỊNH”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Tiển Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/5/1974 Quê quán: Đức Xương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Minh Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1969 Quê quán: Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/8/1966 Quê quán: Kiến Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Truyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/3/1968 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/12/1970 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Đông Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/3/1970 Quê quán: Bắc Lũng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Lương Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Quang Phúc - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/12/1970 Quê quán: Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Vĩnh Hợp - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/7/1968 Quê quán: Thuỵ Minh - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tía Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/1/1971 Quê quán: Thuý Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tòng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Vũ Đoan - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Túc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quốc Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 4- Lê Lợi- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 17/12/1968
- PHẠM QUỐC TỊNH Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1940 · Hà Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa Hy sinh: hy sinh: 20-3-1966, tại thôn Tân An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn.