Tìm thấy 1.272 hồ sơ cho “PHẠM QUỐC TỊNH”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Nghị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Linh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nguyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ngàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/11/1968 Quê quán: Hoằng Quang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ngân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/11/1967 Quê quán: Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ngô Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/6/1961 Quê quán: Cát Hạnh - Phú Cát - Bình Định Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ngưu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/6/1971 Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ngạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/2/1971 Quê quán: Yên Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/5/1970 Quê quán: Phương Dung - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ngữ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/5/1973 Quê quán: Kinh Lệ - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/10/1969 Quê quán: TRung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: Tiến Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhâm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/9/1970 Quê quán: Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhạc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Bắc Hải - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/2/1970 Quê quán: Hoà Binh - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhở Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/11/1971 Quê quán: Liên khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 Quê quán: Hồng Đăng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nêu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/2/1973 Quê quán: Phúc Lệ - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/2/1969 Quê quán: Quang Ninh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nội Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/8/1966 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tấm Trung - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quốc Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 4- Lê Lợi- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 17/12/1968
- PHẠM QUỐC TỊNH Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1940 · Hà Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa Hy sinh: hy sinh: 20-3-1966, tại thôn Tân An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn.