Tìm thấy 18 hồ sơ cho “PHẠM LÂN”.

  1. Phạm Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Lân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 13 Xem chi tiết →
  3. Phạm Lan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  4. Phạm Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 31 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Phạm Lân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  6. Phạm Lân Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Lân Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 4/1948 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Lành Năm sinh: 18/ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Lanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 181 · Hàng 6 · Lô IV Xem chi tiết →
  10. Phạm Lành Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1954 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 88 Xem chi tiết →
  13. Phạm Lang Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Lanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm lãnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 233 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Phạm Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Lảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 35B · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Lanh Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 12/12/1948 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Lân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Vũ Thư, Thái Bình Hy sinh: 1971
  2. Phạm Văn Lân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 15/4/1972
  3. Phạm Văn Lân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Phạm Văn Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Duyên Hạ- Trung Thành- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 8/7/1967 Nghĩa trang Điều trị 3
  5. Phạm Bá Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ngũ Kiên- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/03/1968 Đồi Đắk Sút Kon Tum
→ Xem cả 22 người trong các danh sách