Tìm thấy 2 hồ sơ cho “PHẠM KHANG”.
- Phạm Kháng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/10/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phạm Khang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 11 Xem chi tiết →
Còn 46 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Tân - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ x85.y08.ô4. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
- Phạm Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 18/06/1969
- Phạm Đức Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nẵng Liên - Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 6/2/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
- Phạm Minh Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 4/4/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 78.80.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Lý Kháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mai Trung - Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 28/02/1973