Tìm thấy 4.727 hồ sơ cho “PHÙNG”.

  1. Ngô Thành Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Ngô Đình Phùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P35 · Hàng 2 · Lô 9 · Khu H Xem chi tiết →
  3. PHùng Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Phan Phụng Hoàng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Phan Phụng Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Phan Phụng Mai Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/6/1949 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phan Phụng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1949 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Phan Phụng Mân Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Phùng Bá Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phùng Bắc Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Bắc Lý, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Phùng Châu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 19/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Phùng Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phùng Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 344 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Phùng Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Phùng Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Phùng Hoa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Phùng Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 381 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Phùng Huýnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Phùng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.335 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Anh Bính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Phùng Văn Đạt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đồng Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Phùng Văn Hợp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Phùng Huy Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đồng Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.335 người trong các danh sách