Tìm thấy 4.731 hồ sơ cho “PHÙNG”.

  1. Phùng Văn Nham Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C6 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Tuệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Liên Khê - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Tính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: C19 D 9 E33 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phùng Xuân Tâm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ban kinh tế huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phùng Đồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: C10 D6 E 922 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Tẩn Phùng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phẳng Xô Lin – Sình Hồ, Lai Châu, Lai Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phùng Bá Biểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/05/1978 Quê quán: An duyên - Đại an - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C8 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phùng Bá Phượng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/10/1978 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D Bộ 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phùng Bá Thi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Xuân Hoa - Nghi thạch - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C3 D7 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phùng Mạnh Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Ngư trì - Nam cường - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C9 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Hinh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 18/5/1950 Quê quán: Đông Lỗ - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Ban Công tác 4 - SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Khinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Viên Lai - Bồi Cầu - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C14 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1983 Quê quán: cẩm Châu - cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 658 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Vân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Trịnh trấn - Khánh thượng - Tam Điệp - Ninh Bình Đơn vị: C bộ E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phùng Xuân Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 204 Bà Triệu - Hai Bà Trưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phùng Đình Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: An duyên - Đại an - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C7 D5 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phùng Đình Văn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Hà Quang - Trung Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: D Bộ 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phùng Đức Ngoan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1980 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: Trạm thực phẩm 5 - Cục quân lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Vũ Viết Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Tuấn Phong - Ninh Thành - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D 2 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phùng Kim Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: BCH quân sự Vĩnh Linh C2 - D1 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.340 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Anh Bính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Phùng Văn Đạt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đồng Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Phùng Văn Hợp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Phùng Huy Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đồng Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.340 người trong các danh sách