Tìm thấy 4.731 hồ sơ cho “PHÙNG”.

  1. Võ Phụng Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1952 Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Đại đội Lam Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Võ Phụng Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1952 Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Đại đội Lam Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Phùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Tân Lập - Yên Mỹ - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đặng Kim Phụng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/11/1970 Quê quán: Hải Văn - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hồ Phụng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/02/1981 Quê quán: Phường 1 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D2 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/06/1966 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1963 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 663 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Nguyễn Trãi - T. Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C7 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. PHÙNG NGỌC Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Phó chủ nhiệm Việt Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  11. PHÙNG TRỪ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 04/1948 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Bií thư thanh niên xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Cừu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Đội 3 - Văn Lung - TX Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: D27 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Ỉn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Vật Lai - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: C5 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Triệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Số 10 - Ngô Bảo Khánh - Hà Nội Đơn vị: C9 - D9 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phùng Bá Danh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C10 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phùng Bá Hợp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C7 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phùng Duy Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Hữu Viên - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: C15 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phùng Duy Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Hữu Viên - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: C15 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phùng Hiểu (Xuân Hùng) Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Số 129 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: KBCB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phùng Minh Cơ (3 Trà) Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Minh Hải, Cà Mau, Cà Mau Đơn vị: Giao bưu Khu SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1.340 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Anh Bính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Phùng Văn Đạt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đồng Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Phùng Văn Hợp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Phùng Huy Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đồng Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.340 người trong các danh sách