Tìm thấy 4.731 hồ sơ cho “PHÙNG”.
- Phùng Văn Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1975 Quê quán: Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: D 6 - F 675 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1975 Quê quán: Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: D 6 - F 675 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Văn Sà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Quế Thượng - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Sỹ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/03/1985 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E429 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phùng Văn Sỹ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/05/1985 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E429 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 Quê quán: Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C 22 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thèo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Thôn quyền - Kim Thượng - Thanh Ba - Phú Thọ Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1974 Quê quán: Số nhà 232 Lê Lợi, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1978 Quê quán: Giao Hùng - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C3 D1 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1980 Quê quán: TT. Xuân Lộc, TT. Xuân Lộc Đơn vị: C 12 - O 3 - E 775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Văn Vần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C8 D2 E 866 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1969 Quê quán: Đông Lỗ - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1971 Quê quán: Hoài Sơn - Hoài Nhơn - Bình Định Đơn vị: K 8 - Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Văn Phú - Văn Yên - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Văn Phú - Văn Yên - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Đình Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Vũ Lộc - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7 E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- TRẦN NGHIÊU PHÚNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Thị Phụng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Vũ Tiên - Vũ Châu - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1.340 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Anh Bính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Phùng Văn Đạt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đồng Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Phùng Văn Hợp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Phùng Huy Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đồng Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho