Tìm thấy 4.731 hồ sơ cho “PHÙNG”.
- Phùng Văn Quý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/03/1974 Quê quán: Đông Dương - Yên Bái - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D10 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Phùng Văn Quả Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/6/1978 Quê quán: Yên Hưng, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: C1 - D3 - QK3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khối phố 75 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Sếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1970 Quê quán: Vĩnh Khê - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C1 D4A D770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31.03.1974 Quê quán: Vân Sơn - Ba Vì - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Phú Mỹ - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Thạch Đa - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1980 Quê quán: TT. Xuân Lộc, TT. Xuân Lộc Đơn vị: C 12 - O 3 - E 775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Hải Thanh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Phú Khánh - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: D2 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Phú Khánh - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: D2 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F 7 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Văn Đỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1971 Quê quán: Hoài Sơn - Hoài Nhơn - Bình Định Đơn vị: K 8 - Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Yên Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/11/1969 Quê quán: Công ty Len Hà Nội, Công ty Len Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Đoài Sai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Cẩm Linh - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C12 D6 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Đình Trĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1985 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1.340 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Anh Bính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Phùng Văn Đạt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đồng Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Phùng Văn Hợp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Phùng Huy Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đồng Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho