Tìm thấy 4.731 hồ sơ cho “PHÙNG”.

  1. Nguyễn Phùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1964 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phúng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/6/1950 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 Quê quán: Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Tỉnh Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/11/1973 Quê quán: Hải Đồng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Phụng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/10/1974 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đi B - K4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. PHÙNG NÊN Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1965 Quê quán: Vạn Hưng - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu dội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  7. PHÙNG THỊ CAM Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Nhân viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  8. Phan Duy Phụng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 06/02/1950 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hòa Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phan Duy Phụng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 02/06/1950 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hòa Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phan Đình Phùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phùng Mạnh Cửu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/10/1979 Quê quán: Yên Dương - Tam Đảo - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 - D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phùng Ngọc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1981 Quê quán: Kim Sơn - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: D5 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Phùng Ngọc Sính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/7/1984 Quê quán: Thanh Mỹ - sơn Tây - Hà Tây Đơn vị: E430 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Ngân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C13 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Thuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Đông Sơn - Ba Vì - Hà Nội Đơn vị: C6 - D8 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hải - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D9 - E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  17. Phùng Anh Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Hoà Liêu - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: C5 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phùng Bá Tước Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Hoàng Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phùng Duy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Đức Bùi - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phùng Duy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Đức Bùi - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1.340 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Anh Bính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Phùng Văn Đạt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đồng Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Phùng Văn Hợp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Phùng Huy Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đồng Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.340 người trong các danh sách