Tìm thấy 4.731 hồ sơ cho “PHÙNG”.

  1. Phùng Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Yen Sơn - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Lam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Lén Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1970 Quê quán: Quảng Long - Hà Quảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/2/1969 Quê quán: Đông Ngạc - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Lực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/7/1975 Quê quán: Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: C1 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Lỵ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/3/1970 Quê quán: Thanh Loà - Cao Lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1978 Quê quán: Thị Xã Thanh Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Mậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/11/1972 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Nhuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Tân Lập - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: D274 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Nhạc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/4/1971 Quê quán: Thanh Vân - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Phu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Phẩu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Tỉnh Húc - Bình Liêu - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Quý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Đông Dương - Yên Bái - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D10 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/5/1970 Quê quán: Trung Hoà - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/7/1970 Quê quán: Cao Sơn - Bạch Thông - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Sắn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/7/1970 Quê quán: Cao Sơn - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/3/1974 Quê quán: Vân Sơn - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Thái Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/9/1969 Quê quán: Đông Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phùng Văn Thẹp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/4/1970 Quê quán: Phú Mỹ - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Hải Thanh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1.340 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Anh Bính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Phùng Văn Đạt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đồng Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Phùng Văn Hợp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Phùng Huy Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đồng Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.340 người trong các danh sách