Tìm thấy 4.731 hồ sơ cho “PHÙNG”.
- Nguyễn Bá Phùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Phụng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/1/1979 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Phùng Vân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Phùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/2/1974 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 10/10/1947 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1/1969 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Thuỵ Hoà - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phùng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Tiến Hoà - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: BT 43 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cộng Hoà - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phụng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1971 Quê quán: Duyên Phong - Duy xuyên - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phụng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Văn Phú - Văn Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phụng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Đồng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đức Phùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/2/1970 Quê quán: Tương Giang - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- PHÙNG XÌ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1946 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Phùng Quang Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/02/1979 Quê quán: Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: B2 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Tiến Ích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Lại Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C18 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hải - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: E156 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Pháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hải - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
Còn 1.340 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Anh Bính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Phùng Văn Đạt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đồng Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Phùng Văn Hợp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Phùng Huy Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đồng Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho