Tìm thấy 4.731 hồ sơ cho “PHÙNG”.

  1. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Thành, Xã Hợp Thành, Huyện Phú Lương, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nguyệt đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu L Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M31 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  11. Ngô Minh Phụng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  12. Ngô Tấn Phụng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM335 Xem chi tiết →
  13. PHÙNG ĐÌNH THÂM Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28-09-1967 Quê quán: GIA ... HẢI HƯNG Đơn vị: 415-05 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHÙNG ĐÌNH THÂM
  14. PHùng Văn Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. PHùng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Phan Thị Phụng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 41A · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phùng Bán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LD · Khu D16 Xem chi tiết →
  18. Phùng Chu Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Phùng Chí Kiên Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 21/8/1941 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Ngân Sơn, Xã Vân Tùng, Huyện Ngân Sơn, Bắc Kạn Số mộ 6 Xem chi tiết →
  20. Phùng Chước Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1/1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H3 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →

Còn 1.340 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Anh Bính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Phùng Văn Đạt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đồng Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Phùng Văn Hợp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Phùng Huy Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đồng Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.340 người trong các danh sách