Tìm thấy 457 hồ sơ cho “Ninh Xuân Trường”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Xuân Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Lương Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Nguyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Như Tần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Nghi xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Cư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Xuân Nam - Đại Thắng - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Trương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Xuân Hoá - Tuyên Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Chí Ninh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/4/1971 Quê quán: Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Tiến - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Vụ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Trương Chinh - Phù Cừ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Trần Trường Năm sinh: 15/1946 Ngày hy sinh: 14/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Thanh Sâm Năm sinh: 1/5/1945 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Thế Khương Năm sinh: 8/11/1948 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Nhạ Năm sinh: 10/2/1949 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Văn Nuôi Năm sinh: 28/1946 Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đại Oanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/11/1977 Quê quán: Xuân Lệ - Trường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Minh Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/01/1978 Quê quán: Xuân Mỹ - Xuân Trường - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Viết Ngữ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/12/1983 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Cương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Xuân trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Phùng Oánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/02/1978 Quê quán: Xuân Trường - Thanh Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Sánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/04/1978 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.