Tìm thấy 457 hồ sơ cho “Ninh Xuân Trường”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Giang Xuân Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Mai Xuân Lành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/10/1970 Quê quán: Xuân Ninh - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Đắc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/08/1969 Quê quán: Trương nhi - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Đắc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/08/1969 Quê quán: Trương nhi - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Xuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/04/1978 Quê quán: Đội 4 - Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Đê Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Trường vĩnh - Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thế Đình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24 - 03 - 1970 Quê quán: Xóm 10 - Khu Xuân Trường - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thế Đình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Xóm 10 - Khu Xuân Trường - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Hoàng Trường - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Giao Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/04/1978 Quê quán: Trường Giang - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hành Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/1/1984 Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hưng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/01/1984 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Kiều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/6/1968 Quê quán: Võ Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoạt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Hiền Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thược Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/04/1971 Quê quán: Trực Mỹ - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/02/1971 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Thọ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/2/1967 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.