Tìm thấy 457 hồ sơ cho “Ninh Xuân Trường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Đình Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trương Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1982 Quê quán: Xuân Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D 55 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Võ Thành Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 200 Xem chi tiết →
  4. Trương Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1982 Quê quán: Xuân Khê - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D 55 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/5/1986 Quê quán: Kim Đường - Ứng Hòa - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trịnh Xuân Trường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Bằng khê - Kim chung - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trịnh Xuân Trường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Bằng khê - Kim chung - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trương Xuân Anh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C11D3E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trương Đình Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 D1 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Xuân Trường - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đỗ Đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1980 Quê quán: Xuân trường - Thọ xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phan Xuân Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C3 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11 - 05 - 1986 Quê quán: Kim Đường. Ưng Hòa, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Dương Xuân Nhiễm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Mai Xuân Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 116 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguỵ Xuân Bốn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm xuân Thu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Như Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đỗ Xuân Lục Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đạo Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 15/01/1968