Tìm thấy 457 hồ sơ cho “Ninh Xuân Trường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Kim Quất Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 103 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Hiếu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 118 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Lãng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Nhâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1977 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Tiến Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Viết Thân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 114 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Ba Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Chung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Chương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Cổn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Giới Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Gụ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thục Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Đức Tư Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 103 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Trọng Thu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Viết Phấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Bằng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Đức Tham Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 D1 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đạo Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 15/01/1968