Tìm thấy 457 hồ sơ cho “Ninh Xuân Trường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mai Văn Yết Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 9/1986 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Huệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Hột Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Lan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/1984 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Huề Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sen Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tào Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn ứng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguỵ Viết Thân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Phan Lạc Bảo Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Bá Hiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Công Ba Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Duy Viên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Gia Đốc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đạo Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 15/01/1968