Tìm thấy 457 hồ sơ cho “Ninh Xuân Trường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Xuân Ang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 09/04/1969 Quê quán: Đồng Tân - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Bảy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/01/1971 Quê quán: Liên An - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/03/1969 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Giới Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/10/1971 Quê quán: Hợp Hưng - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/04/1968 Quê quán: Khánh Văn - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Lân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/01/1972 Quê quán: Hải Hoà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Lục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/07/1971 Quê quán: Đệ Tứ - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Mai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/07/1972 Quê quán: Gia thắng - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Nghiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/05/1971 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Niên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/04/1970 Quê quán: Giao Lộc - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/2/1970 Quê quán: Trà Cổ - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Thưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/03/1967 Quê quán: Hạ Lộc - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/04/1967 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Đẳng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/01/1971 Quê quán: Đông Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trịnh Xuân Lại Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/04/1972 Quê quán: Liêm Túc - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Xuân Chí Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/9/1974 Quê quán: Tự Đã - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Hữu Sánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/04/1978 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lục Văn Yên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/04/1978 Quê quán: Đội 6 - Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Bùi Xuân Bài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Yên Thành - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Dựng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Yên khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đạo Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 15/01/1968