Tìm thấy 342 hồ sơ cho “Ninh Xuân Tiên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Xuân Tỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Bùi Tiến Nùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/8/1978 Quê quán: Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2745 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/05/1982 Quê quán: Giao Tiến - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 D7 E209 F7 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1980 Quê quán: Thanh Tân - Kim Tân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Thủy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/04/1975 Quê quán: Hải Nam - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D4 KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Thủy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/04/1975 Quê quán: Hải Nam - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D4 KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Đinh Xuân Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1981 Quê quán: Văn Phương - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Đặng Xuân Hiển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1985 Quê quán: Mỹ Thành - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E69 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Tống Quang Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1971 Quê quán: Giao Tiến - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hồ Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/06/1981 Quê quán: Đồng Giao - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lã Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/05/1980 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/10/1979 Quê quán: Khánh Thụy - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Đồng Hóa - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D8 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/02/1979 Quê quán: Văn Phú - Nho Quang - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D4 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/02/1979 Quê quán: Văn Phú - Nho Quang - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D4 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Phúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Hải Nam - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Trường Thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Đinh Xuân Chiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/10/1980 Quê quán: Khánh Dương - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Đinh Xuân Lơ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/07/1981 Quê quán: Lạc Văn - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: E10 F339 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Xuân Tiến - Chương Mỹ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Xuân Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 4/7/1969