Tìm thấy 342 hồ sơ cho “Ninh Xuân Tiên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Mạnh Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/3/1968 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Chí Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 12/4/1948 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Mão Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 5/2/1949 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Nha Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/3/1952 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1983 Quê quán: Khánh Thịnh - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trịnh Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1983 Quê quán: Khánh Thịnh - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trịnh Xuân Hòa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/08/1980 Quê quán: Giao Thiện - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D218 E686 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trịnh Xuân Hòa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/08/1980 Quê quán: Giao Thiện - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D218 E686 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Mai Thanh Xuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Vũ Xuân Quỳnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Xuân cát-Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3056 Xem chi tiết →
  11. Vũ Xuân Văn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/7/1978 Quê quán: Xuân cát-Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4505 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1966 Quê quán: Xuân Tiến - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Dương Xuân Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/3/1973 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Hội Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/2/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trương Xuân Cảnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Vũ Xuân Dũng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/7/1970 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Xuân Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Xuân Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 4/7/1969