Tìm thấy 342 hồ sơ cho “Ninh Xuân Tiên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tiến Vong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Thị Xuân - Phúc Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Quách Tiến Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/01/1978 Quê quán: Cuối Hạ - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: C9 D2 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/08/1972 Quê quán: Tiên hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/08/1971 Quê quán: Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Xuân Nổi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/09/1968 Quê quán: Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Xuân Triệu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Tiền tuyến - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Xuân Đằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/01/1971 Quê quán: Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trịnh Xuân Thường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Trần Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/06/1966 Quê quán: Xuân Tiến - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Xuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Tân Tiến - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4676 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Xuân Vinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/3/1984 Quê quán: Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4583 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hướng Xuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Tiền Phong - Phổ Yên - Bắc Cạn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1717 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hướng Xuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Tiền Phong - Phổ Yên - Bắc Cạn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1718 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Chuyên Ngoài - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2035 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1970 Quê quán: Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Xuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/8/1978 Quê quán: Đồng Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4688 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Xuân Tường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Việt tiến - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4393 Xem chi tiết →
  18. Đồng Xuân Lan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1/1979 Quê quán: Hợp tiến - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2000 Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Thông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/09/1979 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D1 - E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hoàng Tiến Cừ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Xuân Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 4/7/1969