Tìm thấy 342 hồ sơ cho “Ninh Xuân Tiên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đoàn Xuân Giác Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Dùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/2/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/1/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Thai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1970 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 151 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1978 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Tiến Trình Năm sinh: 7/5/1946 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Tiền Năm sinh: 14/1950 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 19/1949 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Triệu Đức Tiến Năm sinh: 5/1/1939 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Võ văn Tiến Năm sinh: 27/1949 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Thục Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C4D4 E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Mẫu Hiệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29 - 12 - 1978 Quê quán: Xuân Tiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/09/1971 Quê quán: Xuân Tiến - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tất An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: Xuân đái - Đình Bảng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/02/1978 Quê quán: Lam Chính - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C9 D9 E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Tam tiến - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/05/1972 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C10 D 9 D 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Vấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D Bộ 1 Lữ 24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.